Chào mừng Quý Khách đến với Toyota An Thành Fukushima Quý Khách sẽ nhận được dịch vụ hàng đầu và nhiều ưu đãi hấp dẫn khi mua xe mới. Đặc biệt luôn có xe giao sớm nhất.
0902 41 79 88

Thông số kỹ thuật xe Toyota Fortuner

20/12/2015    3.24/5 trong 36 lượt 
Thông số kỹ thuật xe Toyota Fortuner
Cung cấp thông tin đầy đủ về động cơ, kích thước, công suất, momen xoắn, độ tiêu hao xăng,.. của dòng xe Toyota Forrtuner. Điểm khác nhau giữa Fortuner máy dầu và Fortuner máy xăng. Toyota Fortuner mới có gì thay đổi.
Sau hơn 6 năm ra mắt tại thị trường Việt Nam, Toyota Fortuner đã khẳng định được vị trí dẫn đầu trong phân khúc xe SUV và chứng tỏ sức hút ngày càng cao đối với người Việt. Tiếp nối thành công của những thế hệ trước, Toyota tiếp tục giới thiệu xe Fortuner với 5 phiên bản, bao gồm: Toyota Fortuner 2.5G, Toyota Fortuner 2.7V (4x2), Toyota Fortuner 2.7V (4x4), Toyota Fortuner 2.7V (4x2) TRD, Toyota Fortuner 2.7V (4x4) TRD.

Hình ảnh xe Toyota Fortuner 2.5G

Toyota Fortuner 2.5G

Hình ảnh xe Toyota Fortuner 2.7V (4x2)

Toyota Fortuner 2.7V (4x2)

Hình ảnh xe Toyota Fortuner 2.7V (4x4)

Toyota Fortuner 2.7V (4x4)

Hình ảnh xe Toyota Fortuner 2.7V (4x2) TRD

Toyota Fortuner 2.7V (4x2) TRD


Thông số kỹ thuật xe Toyota Fortuner 2016


THÔNG SỐ KỸ THUẬT TOYOTA FORTUNER  2015

FORTUNER 2015

 

2.5G (MT)

2.7V (AT) – 4 x2

2.7V (AT) – 4x4

Màu xe: Đen/Bạc/Nâu /Ghi ánh xanh

 

Số sàn

Số tự động

Số tự động

Kích thước & Trọng lượng

Kích thước tổng thể

Dài x Rộng x Cao

mm

4705 x 1840 x 1850

Chiều dài cơ sở

 

mm

2750

Khoảng sáng gầm xe

 

mm

220

Bán kính vòng quay tối thiểu

 

m

5,9m

Trọng lượng không tải

 

kg

1780-1820

1710-1770

1825-1875

Trọng lượng toàn tải

 

kg

2380

2350

2450

Dung tích bình nhiên liệu

 

L

65

Động cơ & Vận hành

Mã động cơ

 

 

2KD-FTV VNT

2TR-FE

Loại

 

 

Diesel, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, phun nhiên liệu trực tiếp trên đường dẫn chung, tăng áp biến thiên

4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-I kép, ACIS

Dung tích công tác

 

cc

2494

2694

Công suất tối đa

 

KW(HP)/rpm

106 (142)/3400

118 (158)/5200

Mô men xoắn tối đa

 

N.m/rpm

343/1600-2800

241/3800

Tiêu chuẩn xả khí

 

 

Euro 2

Hộp số

 

 

Số sàn 6 cấp

Tự động vô cấp

Tự động vô cấp thông minh

Hệ thống treo

Trước/sau

 

Độc lập tay đòn kép, lò so cuộn/ Liên kết 4 điểm

Lốp xe

 

 

265/65R17

Mâm xe

 

 

Mâm đúc 17”

Ngoại thất

Cụm đèn trước

Đèn chiếu gần

 

Halogen, projetor

HID

Đèn chiếu xa

 

Halogen

Halogen

Halogen

Bộ rửa đèn trước

 

 

Không

Không

Chế độ điều chỉnh góc chiếu đèn trước (ALS)

 

 

Không

Không

Tự động

Đèn sương mù phía trước

 

 

Cụm đèn sau

 

 

LED

LED

LED

Gương chiếu hậu ngoài

 

 

Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ

Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ

Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ

Nội Thất

Tay lái

 

 

4 chấu, bọc da, tích hợp điều chỉnh âm thanh, màn hình đa thông tin

3 chấu, bọc da, ốp gỗ, tích hợp điều chỉnh âm thanh, màn hình đa thông tin, bluethooth

3 chấu, bọc da, ốp gỗ, tích hợp điều chỉnh âm thanh, màn hình đa thông tin, lẫy chuyển số, bluetooth

Trợ lực tay lái

 

 

Thủy lực

Gương chiếu hậu bên trong

 

 

2 chế độ ngày đêm

Chất liệu ghế

 

 

Nỉ cao cấp

Da

Hàng ghế trước

Ghế người lái

 

Chỉnh tay 6 hướng

Chỉnh điện 6 hướng

Chỉnh điện 6 hướng

Ghế hành khách

 

Chỉnh cơ 4 hướng

Hàng ghế sau

 

 

Gập 50:50

Tiện ích

Hệ thống điều hòa

 

 

Chỉnh tay

Tự động

Tự động

Hệ thống âm thanh

 

 

CD, 06 loa, AM/FM, USB, AUX, MP3/WMA/ACC

CD, 06 loa, Bluethooth, AM/FM, USB, AUX, đàm thoại rảnh tay, MP3/WMA/ACC

DVD, 06 loa, AM/FM, USB, AUX, MP3/WMA/ACC

Cửa sổ chỉnh điện

 

 

Có (một chạm chống kẹt cửa người lái)

Hệ thống chống trộm

 

 

Có (báo động)

Khóa cửa từ xa

 

 

An Toàn

Hệ thống phanh

Trước/sau

 

Đĩa thông gió/tang trống

Hệ thống chống bó cứng phanh

 

 

Hệ thống phân phối lực phanh theo tải trọng

 

 

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

 

 

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

 

 

Cảm biến lui (2)

Túi khí

 

 

Người lái và hành khách phía trước

Khung xe GOA